Tử vi tuổi Tân Sửu 1961 trọn đời – mệnh Bích Thượng Thổ
Tuổi Tân Sửu 1961 thuộc mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ ( Đất Tò Vò) Luận giải chi tiết tử vi năm, tử vi trọn đời của tuổi Tân Sửu 1961 nam mạng, nữ mạng về sự nghiệp, tài vận, sức khỏe, diễn biến các tháng chi tiết nhất
Năm 1961Năm âm lịch: Tân Sửu (tuổi Trâu)
Giải thích: Lộ Đồ Chi Ngưu - Trâu trên đường
Mệnh: Thổ
Nạp âm: Bích Thượng Thổ
TỬ VI TRỌN ĐỜI TUỔI TÂN SỬU
Tổng Quan:
Tuổi này được Bồ Tát Văn Thư ban trí tuệ, Thích Ca Mâu Ni bảo hộ, Bồ Tát phổ Hiến ban phúc đức. Tuổi này có tài ứng đối lưu loát, có năng lực ngoại giao. Người này khôn khéo xử lý vấn đề.
Tân Sửu thiện tâm hay cứu giúp người nghèo khổ. Tiền bần hậy phú ( từ trung niên về già ) họ mới vinh hoa. Tân Sửu thích làm việc nhàn hạ, không muốn nhọc nhằn xốc vác. Người này có số thương mại làm giàu.
Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Tân Sửu nhà cửa phải thay đổi đôi lần. Người này sống có hiếu nghĩa, hòa thuận và kính nhường anh em. Tuy nhiên đường tình duyên hơi lỡ dở, vợ chồng không bền, dễ biệt ly. Người Tân Sửu có thể thọ đến 80 tuổi trở lên. Con người này khéo tay, tấm lòng cởi mở, không dấu gì được trong lòng, ngoại giao thận trọng có suy xét.
Tân Sửu vui vẻ, vo tư, ít để tâm giận ai lâu. có cơ hội giúp người lạ, họ làm không tính toán hơn thiệt. Người sinh vào giờ tốt sẽ có số quyền tước vinh hoa.
Phụ nữ tuổi Tân Sửu là người nghiêm khắc với gia đình, họ giáo dụ con cái đâu vào đấy, là một người chu đáo với chồng con.
Các mối quan hệ
Người tân Sửu là người có hiếu với cha mẹ và có tình đối với bạn bè.
Tân Sử lấy vợ, lấy chồng các tuổi Sửu, Tý, Tỵ, Thân, Dậu ví dụ : Đinh Tỵ, Tân Tỵ, Quý Sửu.
Họ kết bạn cùng các tuổi Tý, Tỵ, Thân, Sửu.
Hợp tác làm ăn cùng tuổi Tý, Sửu, Thân, Hợi
-
1930 1990 Canh Ngọ Thổ Đất bên đường -
1931 1991 Tân Mùi Thổ Đất bên đường -
1932 1992 Nhâm Thân Kim Vàng chuôi kiếm -
1933 1993 Quý Dậu Kim Vàng chuôi kiếm -
1934 1994 Giáp Tuất Hoả Lửa trên núi -
1935 1995 Ất Hợi Hoả Lửa trên núi -
1936 1996 Bính Tý Thuỷ Nước khe suối -
1937 1997 Đinh Sửu Thuỷ Nước khe suối -
1938 1998 Mậu Dần Thổ Đất đắp thành -
1939 1999 Kỷ Mão Thổ Đất đắp thành -
1940 2000 Canh Thìn Kim Vàng sáp ong -
1941 2001 Tân Tỵ Kim Vàng sáp ong -
1942 2002 Nhâm Ngọ Mộc Gỗ cây dương -
1943 2003 Quý Mùi Mộc Gỗ cây dương -
1944 2004 Giáp Thân Thuỷ Nước trong suối -
1945 2005 Ất Dậu Thuỷ Nước trong suối -
1946 2006 Bính Tuất Thổ Đất nóc nhà -
1947 2007 Đinh Hợi Thổ Đất nóc nhà -
1948 2008 Mậu Tý Hoả Lửa sấm sét -
1949 2009 Kỷ Sửu Hoả Lửa sấm sét -
1950 2010 Canh Dần Mộc Gỗ tùng bách -
1951 2011 Tân Mão Mộc Gỗ tùng bách -
1952 2012 Nhâm Thìn Thuỷ Nước chảy mạnh -
1953 2013 Quý Tỵ Thuỷ Nước chảy mạnh -
1954 2014 Giáp Ngọ Kim Vàng trong cát -
1955 2015 Ất Mùi Kim Vàng trong cát -
1956 2016 Bính Thân Hoả Lửa trên núi -
1957 2017 Đinh Dậu Hoả Lửa trên núi -
1958 2018 Mậu Tuất Mộc Gỗ đồng bằng -
1959 2019 Kỷ Hợi Mộc Gỗ đồng bằng -
1960 2020 Canh Tý Thổ Đất tò vò -
1961 2021 Tân Sửu Thổ Đất tò vò -
1962 2022 Nhâm Dần Kim Vàng pha bạc -
1963 2023 Quý Mão Kim Vàng pha bạc -
1964 2024 Giáp Thìn Hoả Lửa đèn to -
1965 2025 Ất Tỵ Hoả Lửa đèn to -
1966 2026 Bính Ngọ Thuỷ Nước trên trời -
1967 2027 Đinh Mùi Thuỷ Nước trên trời -
1968 2028 Mậu Thân Thổ Đất nền nhà -
1969 2029 Kỷ Dậu Thổ Đất nền nhà -
1970 2030 Canh Tuất Kim Vàng trang sức -
1971 2031 Tân Hợi Kim Vàng trang sức -
1972 2032 Nhâm Tý Mộc Gỗ cây dâu -
1973 2033 Quý Sửu Mộc Gỗ cây dâu -
1974 2034 Giáp Dần Thuỷ Nước khe lớn -
1975 2035 Ất Mão Thuỷ Nước khe lớn -
1976 2036 Bính Thìn Thổ Đất pha cát -
1977 2037 Đinh Tỵ Thổ Đất pha cát -
1978 2038 Mậu Ngọ Hoả Lửa trên trời -
1979 2039 Kỷ Mùi Hoả Lửa trên trời -
1980 2040 Canh Thân Mộc Gỗ cây lựuđá -
1981 2041 Tân Dậu Mộc Gỗ cây lựuđá -
1982 2042 Nhâm Tuất Thuỷ Nước biển lớn -
1983 2043 Quý Hợi Thuỷ Nước biển lớn -
1984 2044 Giáp Tý Kim Vàng trong biển -
1985 2045 Ất Sửu Kim Vàng trong biển -
1986 2046 Bính Dần Hoả Lửa trong lò -
1987 2047 Đinh Mão Hoả Lửa trong lò -
1988 2048 Mậu Thìn Mộc Gỗ rừng già -
1989 2049 Kỷ Tỵ Mộc Gỗ rừng già