Lịch âm tháng 4 năm 2026
Tháng 4 năm 2026 bắt đầu từ ngày 14/2 và kết thúc vào ngày 14/3 âm lịch, năm Bính Ngọ.
Tháng Tân Mão (Âm Lịch)
Mang ý nghĩa giống như loài hoa Mộc Lan. Những người sinh tháng 4 thể hiện bạn là người tham vọng, luôn muốn thể hiện mình là người nổi bật, trong nhiều trường hợp bạn nên thể hiện sự khiêm tốn của mình. Ý nghĩa của tháng 4 là tháng đại diện cho những nguyện vọng lâu dài, những loài hoa tháng 4 thường gợi cảm giác ưu phiền, tựa nỗi buồn ngây thơ.
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
14
Ất Tỵ
|
2
15
Bính Ngọ
|
3
16
Đinh Mùi
|
4
17
Mậu Thân
|
5
18
Kỷ Dậu
|
||
|
6
19
Canh Tuất
|
7
20
Tân Hợi
|
8
21
Nhâm Tý
|
9
22
Quý Sửu
|
10
23
Giáp Dần
|
11
24
Ất Mão
|
12
25
Bính Thìn
|
|
13
26
Đinh Tỵ
|
14
27
Mậu Ngọ
|
15
28
Kỷ Mùi
|
16
1/3
Canh Thân
|
17
1/3
Tân Dậu
|
18
2
Nhâm Tuất
|
19
3
Quý Hợi
|
|
20
4
Giáp Tý
|
21
5
Ất Sửu
|
22
6
Bính Dần
|
23
7
Đinh Mão
|
24
8
Mậu Thìn
|
25
9
Kỷ Tỵ
|
26
10
Canh Ngọ
|
|
27
11
Tân Mùi
|
28
12
Nhâm Thân
|
29
13
Quý Dậu
|
30
14
Giáp Tuất
|
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 01Th 4 Ngày Cá tháng Tư
- 30Th 4 Ngày giải phóng miền Nam
Ngày lễ âm lịch tháng 4
- 03AL 3 Tết Hàn Thực
- 10AL 3 Giỗ Tổ Hùng Vương
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25Th 4 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nướcNăm 1976
- 30Th 4 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốcNăm 1975
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/4 | 14/2 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 2/4 | 15/2 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 3/4 | 16/2 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 4/4 | 17/2 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 5/4 | 18/2 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 6/4 | 19/2 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 7/4 | 20/2 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 8/4 | 21/2 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 9/4 | 22/2 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 10/4 | 23/2 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 11/4 | 24/2 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 12/4 | 25/2 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 13/4 | 26/2 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 14/4 | 27/2 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 15/4 | 28/2 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 16/4 | 1/3 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 17/4 | 1/3 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 18/4 | 2/3 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 19/4 | 3/3 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 20/4 | 4/3 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 21/4 | 5/3 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 22/4 | 6/3 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 23/4 | 7/3 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 24/4 | 8/3 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 25/4 | 9/3 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 26/4 | 10/3 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 27/4 | 11/3 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 28/4 | 12/3 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 29/4 | 13/3 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 30/4 | 14/3 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |