Lịch âm 2035
Năm 2035 là năm Ất Mão (tuổi Mèo), mệnh Đại Khê Thủy. Tết Nguyên Đán năm Ất Mão rơi vào ngày 08/02/2035 dương lịch. Dưới đây là lịch âm đầy đủ 12 tháng năm 2035, kèm ngày hoàng đạo, hắc đạo và các ngày lễ trong năm.
Năm Ất Mão (Âm Lịch)
Mèo tượng trưng cho những người ăn nói nhẹ nhàng, nhiều tài năng, nhiều tham vọng và sẽ thành công trên con đường học vấn. Họ rất xung khắc với người tuổi Tý. Người tuổi Mão có tinh thần mềm dẻo, tính kiên nhẫn và biết chờ thời cơ trước khi hành động.
Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 2035
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
24
Quý Tỵ
|
2
25
Giáp Ngọ
|
3
26
Ất Mùi
|
4
27
Bính Thân
|
|||
|
5
28
Đinh Dậu
|
6
29
Mậu Tuất
|
7
30
Kỷ Hợi
|
8
1/1
Canh Tý
|
9
2
Tân Sửu
|
10
3
Nhâm Dần
|
11
4
Quý Mão
|
|
12
5
Giáp Thìn
|
13
6
Ất Tỵ
|
14
7
Bính Ngọ
|
15
8
Đinh Mùi
|
16
9
Mậu Thân
|
17
10
Kỷ Dậu
|
18
11
Canh Tuất
|
|
19
12
Tân Hợi
|
20
13
Nhâm Tý
|
21
14
Quý Sửu
|
22
15
Giáp Dần
|
23
16
Ất Mão
|
24
17
Bính Thìn
|
25
18
Đinh Tỵ
|
|
26
19
Mậu Ngọ
|
27
20
Kỷ Mùi
|
28
21
Canh Thân
|
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
23
Nhâm Thìn
|
||||||
|
2
24
Quý Tỵ
|
3
25
Giáp Ngọ
|
4
26
Ất Mùi
|
5
27
Bính Thân
|
6
28
Đinh Dậu
|
7
1/3
Mậu Tuất
|
8
1/3
Kỷ Hợi
|
|
9
2
Canh Tý
|
10
3
Tân Sửu
|
11
4
Nhâm Dần
|
12
5
Quý Mão
|
13
6
Giáp Thìn
|
14
7
Ất Tỵ
|
15
8
Bính Ngọ
|
|
16
9
Đinh Mùi
|
17
10
Mậu Thân
|
18
11
Kỷ Dậu
|
19
12
Canh Tuất
|
20
13
Tân Hợi
|
21
14
Nhâm Tý
|
22
15
Quý Sửu
|
|
23
16
Giáp Dần
|
24
17
Ất Mão
|
25
18
Bính Thìn
|
26
19
Đinh Tỵ
|
27
20
Mậu Ngọ
|
28
21
Kỷ Mùi
|
29
22
Canh Thân
|
|
30
23
Tân Dậu
|
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
25
Quý Tỵ
|
2
26
Giáp Ngọ
|
3
27
Ất Mùi
|
||||
|
4
28
Bính Thân
|
5
29
Đinh Dậu
|
6
1/5
Mậu Tuất
|
7
2
Kỷ Hợi
|
8
3
Canh Tý
|
9
4
Tân Sửu
|
10
5
Nhâm Dần
|
|
11
6
Quý Mão
|
12
7
Giáp Thìn
|
13
8
Ất Tỵ
|
14
9
Bính Ngọ
|
15
10
Đinh Mùi
|
16
11
Mậu Thân
|
17
12
Kỷ Dậu
|
|
18
13
Canh Tuất
|
19
14
Tân Hợi
|
20
15
Nhâm Tý
|
21
16
Quý Sửu
|
22
17
Giáp Dần
|
23
18
Ất Mão
|
24
19
Bính Thìn
|
|
25
20
Đinh Tỵ
|
26
21
Mậu Ngọ
|
27
22
Kỷ Mùi
|
28
23
Canh Thân
|
29
24
Tân Dậu
|
30
25
Nhâm Tuất
|
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
29
Ất Sửu
|
2
1/8
Bính Dần
|
|||||
|
3
2
Đinh Mão
|
4
3
Mậu Thìn
|
5
4
Kỷ Tỵ
|
6
5
Canh Ngọ
|
7
6
Tân Mùi
|
8
7
Nhâm Thân
|
9
8
Quý Dậu
|
|
10
9
Giáp Tuất
|
11
10
Ất Hợi
|
12
11
Bính Tý
|
13
12
Đinh Sửu
|
14
13
Mậu Dần
|
15
14
Kỷ Mão
|
16
15
Canh Thìn
|
|
17
16
Tân Tỵ
|
18
17
Nhâm Ngọ
|
19
18
Quý Mùi
|
20
19
Giáp Thân
|
21
20
Ất Dậu
|
22
21
Bính Tuất
|
23
22
Đinh Hợi
|
|
24
23
Mậu Tý
|
25
24
Kỷ Sửu
|
26
25
Canh Dần
|
27
26
Tân Mão
|
28
27
Nhâm Thìn
|
29
28
Quý Tỵ
|
30
29
Giáp Ngọ
|
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
2
Bính Dần
|
2
3
Đinh Mão
|
3
4
Mậu Thìn
|
4
5
Kỷ Tỵ
|
|||
|
5
6
Canh Ngọ
|
6
7
Tân Mùi
|
7
8
Nhâm Thân
|
8
9
Quý Dậu
|
9
10
Giáp Tuất
|
10
11
Ất Hợi
|
11
12
Bính Tý
|
|
12
13
Đinh Sửu
|
13
14
Mậu Dần
|
14
15
Kỷ Mão
|
15
16
Canh Thìn
|
16
17
Tân Tỵ
|
17
18
Nhâm Ngọ
|
18
19
Quý Mùi
|
|
19
20
Giáp Thân
|
20
21
Ất Dậu
|
21
22
Bính Tuất
|
22
23
Đinh Hợi
|
23
24
Mậu Tý
|
24
25
Kỷ Sửu
|
25
26
Canh Dần
|
|
26
27
Tân Mão
|
27
28
Nhâm Thìn
|
28
29
Quý Tỵ
|
29
30
Giáp Ngọ
|
30
1/11
Ất Mùi
|
Xem lịch âm các năm khác
Ngày lễ & sự kiện năm 2035
Ngày lễ dương lịch 2035
Tháng 1 1
- 01Th 1 Tết Dương lịch
Tháng 2 2
- 14Th 2 Lễ tình nhân (Valentine)
- 27Th 2 Ngày thầy thuốc Việt Nam
Tháng 3 2
- 08Th 3 Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 26Th 3 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Tháng 4 2
- 01Th 4 Ngày Cá tháng Tư
- 30Th 4 Ngày giải phóng miền Nam
Tháng 5 4
- 01Th 5 Ngày Quốc tế Lao động
- 07Th 5 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13Th 5 Ngày của mẹ
- 19Th 5 Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Tháng 6 4
- 01Th 6 Ngày Quốc tế thiếu nhi
- 17Th 6 Ngày của cha
- 21Th 6 Ngày báo chí Việt Nam
- 28Th 6 Ngày gia đình Việt Nam
Tháng 7 3
- 11Th 7 Ngày dân số thế giới
- 27Th 7 Ngày Thương binh liệt sĩ
- 28Th 7 Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
Tháng 8 1
- 19Th 8 Ngày tổng khởi nghĩa
Tháng 9 2
- 02Th 9 Ngày Quốc Khánh
- 10Th 9 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Tháng 10 5
- 01Th 10 Ngày quốc tế người cao tuổi
- 10Th 10 Ngày giải phóng thủ đô
- 13Th 10 Ngày doanh nhân Việt Nam
- 20Th 10 Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31Th 10 Ngày Hallowen
Tháng 11 3
- 09Th 11 Ngày pháp luật Việt Nam
- 20Th 11 Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 23Th 11 Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Tháng 12 4
- 01Th 12 Ngày thế giới phòng chống AIDS
- 19Th 12 Ngày toàn quốc kháng chiến
- 24Th 12 Ngày lễ Giáng sinh
- 22Th 12 Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Ngày lễ âm lịch 2035
Tháng 1 âm lịch 2
- 01AL 1 Tết Nguyên Đán
- 15AL 1 Tết Nguyên Tiêu (Lễ Thượng Nguyên)
Tháng 3 âm lịch 2
- 03AL 3 Tết Hàn Thực
- 10AL 3 Giỗ Tổ Hùng Vương
Tháng 4 âm lịch 1
- 15AL 4 Lễ Phật Đản
Tháng 5 âm lịch 1
- 05AL 5 Tết Đoan Ngọ
Tháng 7 âm lịch 1
- 15AL 7 Lễ Vu Lan
Tháng 8 âm lịch 1
- 15AL 8 Tết Trung Thu
Tháng 9 âm lịch 1
- 09AL 9 Tết Trùng Cửu
Tháng 10 âm lịch 2
- 10AL 10 Tết Thường Tân
- 15AL 10 Tết Hạ Nguyên
Tháng 12 âm lịch 1
- 23AL 12 Tiễn Táo Quân về trời
Sự kiện lịch sử 2035
Tháng 1 6
- 06Th 1 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòaNăm 1946
- 07Th 1 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lượcNăm 1979
- 09Th 1 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.Năm 1950
- 13Th 1 Khởi nghĩa Đô LươngNăm 1941
- 11Th 1 Việt Nam gia nhập WTONăm 2007
- 27Th 1 Ký hiệp định ParisNăm 1973
Tháng 2 4
- 03Th 2 Thành lập Đảng cộng sản Việt NamNăm 1930
- 08Th 2 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt NamNăm 1941
- 27Th 2 Ngày thầy thuốc Việt NamNăm 1955
- 14Th 2 14/02 : Ngày lễ tình yêu
Tháng 3 4
- 08Th 3 Ngày Quốc tế Phụ nữNăm 1910
- 11Th 3 Khởi nghĩa Ba TơNăm 1945
- 18Th 3 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía BắcNăm 1979
- 26Th 3 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí MinhNăm 1931
Tháng 4 2
- 25Th 4 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nướcNăm 1976
- 30Th 4 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốcNăm 1975
Tháng 5 6
- 01Th 5 Ngày quốc tế lao độngNăm 1886
- 07Th 5 Chiến thắng Điện Biên PhủNăm 1954
- 09Th 5 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xítNăm 1945
- 13Th 5 13/05 : Ngày của Mẹ
- 15Th 5 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí MinhNăm 1941
- 19Th 5 Thành lập mặt trận Việt MinhNăm 1941
Tháng 6 5
- 01Th 6 01/06: Quốc tế thiếu nhi
- 05Th 6 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nướcNăm 1911
- 17Th 6 17/06 : Ngày của Bố
- 21Th 6 Ngày báo chí Việt NamNăm 1925
- 28Th 6 Ngày gia đình Việt NamNăm 2011
Tháng 7 4
- 02Th 7 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt NamNăm 1976
- 17Th 7 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”Năm 1966
- 27Th 7 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
- 28Th 7 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Tháng 8 3
- 01Th 8 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của ĐảngNăm 1930
- 19Th 8 Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)Năm 1945
- 20Th 8 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức ThắngNăm 1888
Tháng 9 6
- 02Th 9 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
- 10Th 9 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt NamNăm 1955
- 12Th 9 Xô Viết Nghệ TĩnhNăm 1930
- 20Th 9 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốcNăm 1977
- 23Th 9 Nam Bộ kháng chiếnNăm 1945
- 27Th 9 Khởi nghĩa Bắc SơnNăm 1940
Tháng 10 5
- 01Th 10 Ngày quốc tế người cao tuổiNăm 1991
- 10Th 10 Giải phóng thủ đôNăm 1954
- 14Th 10 Ngày hội Nông dân Việt NamNăm 1930
- 15Th 10 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt NamNăm 1956
- 20Th 10 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt NamNăm 1930
Tháng 11 2
- 20Th 11 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
- 23Th 11 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt NamNăm 1946
Tháng 12 3
- 01Th 12 01/12 : Ngày thế giới phòng chống AIDS
- 19Th 12 Toàn quốc kháng chiếnNăm 1946
- 22Th 12 Thành lập quân đội nhân dân Việt NamNăm 1944