Tử vi tuổi Tân Mùi 1991 trọn đời – mệnh Lộ Bàng Thổ
Tuổi Tân Mùi 1991 thuộc mệnh Thổ – Lộ Bàng Thổ ( Đất Bên Đường) Luận giải chi tiết tử vi năm, tử vi trọn đời của tuổi Tân Mùi 1991 nam mạng, nữ mạng về sự nghiệp, tài vận, sức khỏe, diễn biến các tháng chi tiết nhất
Năm 1991Năm âm lịch: Tân Mùi (tuổi Dê)
Giải thích: Đắc Lộc Chi Dương - Dê có lộc
Mệnh: Thổ
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ
TỬ VI TRỌN ĐỜI TUỔI TÂN MÙI
Tổng Quan:
Người này được Quan Âm Bồ Tát ban trí tuệ, Ai Di Đà Như Lai ban thọ mệnh, Ma Lợi Tử ban phúc đức và Đại Nhân Như Lai bảo hộ ( Theo thuyết phật giáo)
Người tuổi Mùi đứng hàng can Tân nên là người có lòng hiếu nghĩa với mẹ cha, thân hòa với anh em. Nhưng tuổi lại phải sống xa cách cha mẹ, anh em. Họ là người lễ nghĩa nên thiên hạ quý trọng.
Tân Mùi tuy được hưởng no đủ nhưng nếu trước nghèo sau giàu thì mới tốt, được bình yên. Nếu có hao tổn tài vật thì có lợi cho hưởng thọ. Tuổi này thọ ngoài 70 tuổi tùy thuộc vào giờ sinh tháng đẻ
Vận hạn cuộc đời:
Tuổi Tân Mùi tính tình mềm mỏng, yếu đuối. Người thích an nhàn, không muốn lao khổ thân xác, không thích tranh đấu, ganh đua. Người này thường tránh né xô xát, gánh vác trách nhiệm nằng nề vào mình.
Tuổi Tân Mùi hiền dịu, thân thiện với mọi người. Là người có lòng cảm thông, sẵn dàng giúp đỡ người nghèo khổ, hay nhiệt tình giúp người khác khi họ nhờ vả tới.
Con người chính trực ngay thẳng, nhưng khó quyết đoán và khi có điều không may thì đau khổ, nhụt trí.
Vì tuổi Tân Mùi không thích đấu tranh phê bình nên họ dễ tán đồng các ý kiến người khác mặc dù có thể ý kiến đó có đụng chạm đến lợi ích của bản thân đi nữa. Họ khéo léo, hiểu biết nên mềm dẻo tránh né mọi va chạm và khắc phục tính nhu nhược của mình trước mọi người.
Các mối quan hệ
Người tuổi Tân Mùi khó chịu tính gia trưởng, hay tôn sùng lối sống truyền thống cố chấp của người các tuổi Sửu nói chung. Hai tuổi này xung khắc.
Họ không hợp tuổi Tý vì tính chi ly, tính toán cặn kẽ, vì tuổi Mùi dễ dãi, ít tính toán nên hai tuổi này hoàn toàn trái ngược nhau về tính cách.
Tuổi Tân Mùi chỉ nên kết hôn với Kỷ Mão, Tân Hợi, Ất Hợi, Đinh Hợi thì tốt.
Người tuổi Tân Mùi có thể sống hạnh phúc lứa đôi nếu kết hôn hợp cách, nếu không thì chịu thiệt.
Tuổi Tân Mùi muốn liên kết làm ăn thì có thể cùng các tuổi Mậu Thân, Kỷ Mão
Nếu muốn kết bạn, tuổi này nên tìm các tuổi Ngọ, Thìn, Tỵ, Dần như vậy sẽ được lâu bền, vui vẻ.
-
1930 1990 Canh Ngọ Thổ Đất bên đường -
1931 1991 Tân Mùi Thổ Đất bên đường -
1932 1992 Nhâm Thân Kim Vàng chuôi kiếm -
1933 1993 Quý Dậu Kim Vàng chuôi kiếm -
1934 1994 Giáp Tuất Hoả Lửa trên núi -
1935 1995 Ất Hợi Hoả Lửa trên núi -
1936 1996 Bính Tý Thuỷ Nước khe suối -
1937 1997 Đinh Sửu Thuỷ Nước khe suối -
1938 1998 Mậu Dần Thổ Đất đắp thành -
1939 1999 Kỷ Mão Thổ Đất đắp thành -
1940 2000 Canh Thìn Kim Vàng sáp ong -
1941 2001 Tân Tỵ Kim Vàng sáp ong -
1942 2002 Nhâm Ngọ Mộc Gỗ cây dương -
1943 2003 Quý Mùi Mộc Gỗ cây dương -
1944 2004 Giáp Thân Thuỷ Nước trong suối -
1945 2005 Ất Dậu Thuỷ Nước trong suối -
1946 2006 Bính Tuất Thổ Đất nóc nhà -
1947 2007 Đinh Hợi Thổ Đất nóc nhà -
1948 2008 Mậu Tý Hoả Lửa sấm sét -
1949 2009 Kỷ Sửu Hoả Lửa sấm sét -
1950 2010 Canh Dần Mộc Gỗ tùng bách -
1951 2011 Tân Mão Mộc Gỗ tùng bách -
1952 2012 Nhâm Thìn Thuỷ Nước chảy mạnh -
1953 2013 Quý Tỵ Thuỷ Nước chảy mạnh -
1954 2014 Giáp Ngọ Kim Vàng trong cát -
1955 2015 Ất Mùi Kim Vàng trong cát -
1956 2016 Bính Thân Hoả Lửa trên núi -
1957 2017 Đinh Dậu Hoả Lửa trên núi -
1958 2018 Mậu Tuất Mộc Gỗ đồng bằng -
1959 2019 Kỷ Hợi Mộc Gỗ đồng bằng -
1960 2020 Canh Tý Thổ Đất tò vò -
1961 2021 Tân Sửu Thổ Đất tò vò -
1962 2022 Nhâm Dần Kim Vàng pha bạc -
1963 2023 Quý Mão Kim Vàng pha bạc -
1964 2024 Giáp Thìn Hoả Lửa đèn to -
1965 2025 Ất Tỵ Hoả Lửa đèn to -
1966 2026 Bính Ngọ Thuỷ Nước trên trời -
1967 2027 Đinh Mùi Thuỷ Nước trên trời -
1968 2028 Mậu Thân Thổ Đất nền nhà -
1969 2029 Kỷ Dậu Thổ Đất nền nhà -
1970 2030 Canh Tuất Kim Vàng trang sức -
1971 2031 Tân Hợi Kim Vàng trang sức -
1972 2032 Nhâm Tý Mộc Gỗ cây dâu -
1973 2033 Quý Sửu Mộc Gỗ cây dâu -
1974 2034 Giáp Dần Thuỷ Nước khe lớn -
1975 2035 Ất Mão Thuỷ Nước khe lớn -
1976 2036 Bính Thìn Thổ Đất pha cát -
1977 2037 Đinh Tỵ Thổ Đất pha cát -
1978 2038 Mậu Ngọ Hoả Lửa trên trời -
1979 2039 Kỷ Mùi Hoả Lửa trên trời -
1980 2040 Canh Thân Mộc Gỗ cây lựuđá -
1981 2041 Tân Dậu Mộc Gỗ cây lựuđá -
1982 2042 Nhâm Tuất Thuỷ Nước biển lớn -
1983 2043 Quý Hợi Thuỷ Nước biển lớn -
1984 2044 Giáp Tý Kim Vàng trong biển -
1985 2045 Ất Sửu Kim Vàng trong biển -
1986 2046 Bính Dần Hoả Lửa trong lò -
1987 2047 Đinh Mão Hoả Lửa trong lò -
1988 2048 Mậu Thìn Mộc Gỗ rừng già -
1989 2049 Kỷ Tỵ Mộc Gỗ rừng già