Lịch âm tháng 9 năm 2036
Tháng 9 năm 2036 bắt đầu từ ngày 11/7 và kết thúc vào ngày 11/8 âm lịch, năm Bính Thìn.
Tháng Bính Thân (Âm Lịch)
Tháng mang ý nghĩa của hoa Cẩm Chướng. Thể hiện rằng bạn là con người bộc trực, hăng hái . Ý nghĩa của tháng 9 là tháng trở mình giữa mùa hạ và mua thu. Vẫn còn những ngày nắng gắt nhưng có chút man mát của mùa thu, của mùi hoa nở rộ. Tháng 9 ngập tràn những khám phá mới, những khởi đầu mới cho người ta nhiều cảm xúc.
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
11
Tân Mùi
|
2
12
Nhâm Thân
|
3
13
Quý Dậu
|
4
14
Giáp Tuất
|
5
15
Ất Hợi
|
6
16
Bính Tý
|
7
17
Đinh Sửu
|
|
8
18
Mậu Dần
|
9
19
Kỷ Mão
|
10
20
Canh Thìn
|
11
21
Tân Tỵ
|
12
22
Nhâm Ngọ
|
13
23
Quý Mùi
|
14
24
Giáp Thân
|
|
15
25
Ất Dậu
|
16
26
Bính Tuất
|
17
27
Đinh Hợi
|
18
28
Mậu Tý
|
19
29
Kỷ Sửu
|
20
1/8
Canh Dần
|
21
2
Tân Mão
|
|
22
3
Nhâm Thìn
|
23
4
Quý Tỵ
|
24
5
Giáp Ngọ
|
25
6
Ất Mùi
|
26
7
Bính Thân
|
27
8
Đinh Dậu
|
28
9
Mậu Tuất
|
|
29
10
Kỷ Hợi
|
30
11
Canh Tý
|
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 9 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 9 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 9
- 02Th 9 Ngày Quốc Khánh
- 10Th 9 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Ngày lễ âm lịch tháng 9
- 15AL 7 Lễ Vu Lan
Sự kiện lịch sử tháng 9
- 02Th 9 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
- 10Th 9 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt NamNăm 1955
- 12Th 9 Xô Viết Nghệ TĩnhNăm 1930
- 20Th 9 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốcNăm 1977
- 23Th 9 Nam Bộ kháng chiếnNăm 1945
- 27Th 9 Khởi nghĩa Bắc SơnNăm 1940
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/9 | 11/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 2/9 | 12/7 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 3/9 | 13/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 4/9 | 14/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 5/9 | 15/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 6/9 | 16/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 7/9 | 17/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 8/9 | 18/7 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 9/9 | 19/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 10/9 | 20/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 11/9 | 21/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 12/9 | 22/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 13/9 | 23/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 14/9 | 24/7 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 15/9 | 25/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 16/9 | 26/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 17/9 | 27/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 18/9 | 28/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 19/9 | 29/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 20/9 | 1/8 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 21/9 | 2/8 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 22/9 | 3/8 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 23/9 | 4/8 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 24/9 | 5/8 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 25/9 | 6/8 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 26/9 | 7/8 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 27/9 | 8/8 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 28/9 | 9/8 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 29/9 | 10/8 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 30/9 | 11/8 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |