Lịch âm tháng 7 năm 2036
Tháng 7 năm 2036 bắt đầu từ ngày 8/6 và kết thúc vào ngày 9/6 âm lịch, năm Bính Thìn.
Tháng Ất Mùi (Âm Lịch)
Loài hoa tượng trưng cho tháng 7 là hoa Phi Yến. Những bạn sinh vào tháng 7 thường là người hay mơ mộng, thích tượng tưởng, có khả năng suy xét vấn đề tốt. Bạn cách sống khá lạ mà nhiều người cho rằng lập dị. Ý nghĩa tháng 7 là điểm giữa của mùa hè, mặt trời lên cao và nắng chói chang trên mặt đất. Tháng 7 nước lên con lũ lớn, tháng 7 mưa rào không ngớt suốt ngày đêm. Bản tính người sinh tháng 7 cũng mạnh mẽ ngang tàn và cố chấp khi không ngăn kịp lúc.
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
8
Kỷ Tỵ
|
2
9
Canh Ngọ
|
3
10
Tân Mùi
|
4
11
Nhâm Thân
|
5
12
Quý Dậu
|
6
13
Giáp Tuất
|
|
|
7
14
Ất Hợi
|
8
15
Bính Tý
|
9
16
Đinh Sửu
|
10
17
Mậu Dần
|
11
18
Kỷ Mão
|
12
19
Canh Thìn
|
13
20
Tân Tỵ
|
|
14
21
Nhâm Ngọ
|
15
22
Quý Mùi
|
16
23
Giáp Thân
|
17
24
Ất Dậu
|
18
25
Bính Tuất
|
19
26
Đinh Hợi
|
20
27
Mậu Tý
|
|
21
28
Kỷ Sửu
|
22
29
Canh Dần
|
23
1/6
Tân Mão
|
24
2
Nhâm Thìn
|
25
3
Quý Tỵ
|
26
4
Giáp Ngọ
|
27
5
Ất Mùi
|
|
28
6
Bính Thân
|
29
7
Đinh Dậu
|
30
8
Mậu Tuất
|
31
9
Kỷ Hợi
|
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 7
- 11Th 7 Ngày dân số thế giới
- 27Th 7 Ngày Thương binh liệt sĩ
- 28Th 7 Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
Sự kiện lịch sử tháng 7
- 02Th 7 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt NamNăm 1976
- 17Th 7 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”Năm 1966
- 27Th 7 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
- 28Th 7 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/7 | 8/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 2/7 | 9/6 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 3/7 | 10/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 4/7 | 11/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 5/7 | 12/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 6/7 | 13/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 7/7 | 14/6 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 8/7 | 15/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 9/7 | 16/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 10/7 | 17/6 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 11/7 | 18/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 12/7 | 19/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 13/7 | 20/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 14/7 | 21/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 15/7 | 22/6 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 16/7 | 23/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 17/7 | 24/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 18/7 | 25/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 19/7 | 26/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 20/7 | 27/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 21/7 | 28/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 22/7 | 29/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 23/7 | 1/6 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 24/7 | 2/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 25/7 | 3/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 26/7 | 4/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 27/7 | 5/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 28/7 | 6/6 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 29/7 | 7/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 30/7 | 8/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 31/7 | 9/6 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |