Lịch âm tháng 9 năm 2025
Tháng 9 năm 2025 bắt đầu từ ngày 10/7 và kết thúc vào ngày 9/8 âm lịch, năm Ất Tỵ. Tháng này có 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo.
Tháng Giáp Thân (Âm Lịch)
Tháng mang ý nghĩa của hoa Cẩm Chướng. Thể hiện rằng bạn là con người bộc trực, hăng hái . Ý nghĩa của tháng 9 là tháng trở mình giữa mùa hạ và mua thu. Vẫn còn những ngày nắng gắt nhưng có chút man mát của mùa thu, của mùi hoa nở rộ. Tháng 9 ngập tràn những khám phá mới, những khởi đầu mới cho người ta nhiều cảm xúc.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 9 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 9 (Hắc Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 9
- 02Th 9 Ngày Quốc Khánh
- 10Th 9 Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Ngày lễ âm lịch tháng 9
- 15AL 7 Lễ Vu Lan
Sự kiện lịch sử tháng 9
- 02Th 9 02/09: Quốc khánh (1945)/ Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)
- 10Th 9 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt NamNăm 1955
- 12Th 9 Xô Viết Nghệ TĩnhNăm 1930
- 20Th 9 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốcNăm 1977
- 23Th 9 Nam Bộ kháng chiếnNăm 1945
- 27Th 9 Khởi nghĩa Bắc SơnNăm 1940
Ngày xuất hành âm lịch
- 1/9 (10/7 AL) - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 2/9 (11/7 AL) - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 3/9 (12/7 AL) - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 4/9 (13/7 AL) - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 5/9 (14/7 AL) - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 6/9 (15/7 AL) - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 7/9 (16/7 AL) - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 8/9 (17/7 AL) - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 9/9 (18/7 AL) - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 10/9 (19/7 AL) - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 11/9 (20/7 AL) - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 12/9 (21/7 AL) - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 13/9 (22/7 AL) - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 14/9 (23/7 AL) - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 15/9 (24/7 AL) - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 16/9 (25/7 AL) - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 17/9 (26/7 AL) - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 18/9 (27/7 AL) - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 19/9 (28/7 AL) - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 20/9 (29/7 AL) - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 21/9 (30/7 AL) - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 22/9 (1/8 AL) - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 23/9 (2/8 AL) - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 24/9 (3/8 AL) - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 25/9 (4/8 AL) - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 26/9 (5/8 AL) - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 27/9 (6/8 AL) - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 28/9 (7/8 AL) - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 29/9 (8/8 AL) - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 30/9 (9/8 AL) - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua