Lịch âm tháng 8 năm 2029
Tháng 8 năm 2029 bắt đầu từ ngày 22/6 và kết thúc vào ngày 22/7 âm lịch, năm Kỷ Dậu.
Tháng Tân Mùi (Âm Lịch)
Tháng của hoa hồng, chúa của các loài hoa. Vẻ đẹp của hoa hồng được tượng trưng cho tình yêu, cho sự mãnh liệt. Ý nghĩa của tháng 8 là khoảng chớm thu có những ngày nắng dịu mát mẻ rất tuyệt, tháng 8 mang đến miền Bắc hình hài của miền Nam. Tháng 8 cũng là tháng sinh ra những người đặc biệt.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 8 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 8 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 8
- 19Th 8 Ngày tổng khởi nghĩa
Ngày lễ âm lịch tháng 8
- 15AL 7 Lễ Vu Lan
Sự kiện lịch sử tháng 8
- 01Th 8 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của ĐảngNăm 1930
- 19Th 8 Cách mạng tháng 8 (Ngày Công an nhân dân)Năm 1945
- 20Th 8 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức ThắngNăm 1888
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/8 | 22/6 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 2/8 | 23/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 3/8 | 24/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 4/8 | 25/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 5/8 | 26/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 6/8 | 27/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 7/8 | 28/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 8/8 | 29/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 9/8 | 30/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 10/8 | 1/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 11/8 | 2/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 12/8 | 3/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 13/8 | 4/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 14/8 | 5/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 15/8 | 6/7 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 16/8 | 7/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 17/8 | 8/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 18/8 | 9/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 19/8 | 10/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 20/8 | 11/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 21/8 | 12/7 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 22/8 | 13/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 23/8 | 14/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 24/8 | 15/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 25/8 | 16/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 26/8 | 17/7 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 27/8 | 18/7 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 28/8 | 19/7 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 29/8 | 20/7 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 30/8 | 21/7 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 31/8 | 22/7 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |