Lịch âm tháng 7 năm 1991

Tháng 7 năm 1991 bắt đầu từ ngày 20/5 và kết thúc vào ngày 20/6 âm lịch, năm Tân Mùi. Tháng này có 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo.

Tháng Giáp Ngọ (Âm Lịch)

Loài hoa tượng trưng cho tháng 7 là hoa Phi Yến. Những bạn sinh vào tháng 7 thường là người hay mơ mộng, thích tượng tưởng, có khả năng suy xét vấn đề tốt. Bạn cách sống khá lạ mà nhiều người cho rằng lập dị. Ý nghĩa tháng 7 là điểm giữa của mùa hè, mặt trời lên cao và nắng chói chang trên mặt đất. Tháng 7 nước lên con lũ lớn, tháng 7 mưa rào không ngớt suốt ngày đêm. Bản tính người sinh tháng 7 cũng mạnh mẽ ngang tàn và cố chấp khi không ngăn kịp lúc.

Ngày lễ dương lịch tháng 7

  • 11Th 7 Ngày dân số thế giới
  • 27Th 7 Ngày Thương binh liệt sĩ
  • 28Th 7 Ngày thành lập công đoàn Việt Nam

Sự kiện lịch sử tháng 7

  • 02Th 7 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt NamNăm 1976
  • 17Th 7 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”Năm 1966
  • 27Th 7 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
  • 28Th 7 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)

Ngày xuất hành âm lịch

Dương lịch Âm lịch Ngày Ý nghĩa xuất hành
1/7 20/5 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
2/7 21/5 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
3/7 22/5 AL Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
4/7 23/5 AL Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
5/7 24/5 AL Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
6/7 25/5 AL Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
7/7 26/5 AL Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
8/7 27/5 AL Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
9/7 28/5 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
10/7 29/5 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
11/7 30/5 AL Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
12/7 1/6 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
13/7 2/6 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
14/7 3/6 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
15/7 4/6 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
16/7 5/6 AL Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
17/7 6/6 AL Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
18/7 7/6 AL Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
19/7 8/6 AL Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
20/7 9/6 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
21/7 10/6 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
22/7 11/6 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
23/7 12/6 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
24/7 13/6 AL Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
25/7 14/6 AL Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
26/7 15/6 AL Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
27/7 16/6 AL Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
28/7 17/6 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
29/7 18/6 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
30/7 19/6 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
31/7 20/6 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc