Lịch âm tháng 7 năm 1977
Tháng 7 năm 1977 bắt đầu từ ngày 15/5 và kết thúc vào ngày 16/6 âm lịch, năm Đinh Tỵ. Tháng này có 12 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo.
Tháng Bính Ngọ (Âm Lịch)
Loài hoa tượng trưng cho tháng 7 là hoa Phi Yến. Những bạn sinh vào tháng 7 thường là người hay mơ mộng, thích tượng tưởng, có khả năng suy xét vấn đề tốt. Bạn cách sống khá lạ mà nhiều người cho rằng lập dị. Ý nghĩa tháng 7 là điểm giữa của mùa hè, mặt trời lên cao và nắng chói chang trên mặt đất. Tháng 7 nước lên con lũ lớn, tháng 7 mưa rào không ngớt suốt ngày đêm. Bản tính người sinh tháng 7 cũng mạnh mẽ ngang tàn và cố chấp khi không ngăn kịp lúc.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 7 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 7 (Hắc Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 7
- 11Th 7 Ngày dân số thế giới
- 27Th 7 Ngày Thương binh liệt sĩ
- 28Th 7 Ngày thành lập công đoàn Việt Nam
Sự kiện lịch sử tháng 7
- 02Th 7 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt NamNăm 1976
- 17Th 7 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”Năm 1966
- 27Th 7 27/07: Ngày thương binh, liệt sĩ
- 28Th 7 28/07: Thành lập công đoàn Việt Nam(1929)/Ngày Việt Nam gia nhập Asean(1995)
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/7 | 15/5 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 2/7 | 16/5 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 3/7 | 17/5 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 4/7 | 18/5 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 5/7 | 19/5 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 6/7 | 20/5 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 7/7 | 21/5 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 8/7 | 22/5 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 9/7 | 23/5 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 10/7 | 24/5 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 11/7 | 25/5 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 12/7 | 26/5 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 13/7 | 27/5 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 14/7 | 28/5 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 15/7 | 29/5 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 16/7 | 1/6 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 17/7 | 2/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 18/7 | 3/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 19/7 | 4/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 20/7 | 5/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 21/7 | 6/6 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 22/7 | 7/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 23/7 | 8/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 24/7 | 9/6 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 25/7 | 10/6 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 26/7 | 11/6 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 27/7 | 12/6 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 28/7 | 13/6 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 29/7 | 14/6 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 30/7 | 15/6 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 31/7 | 16/6 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |