Lịch âm tháng 6 năm 2038
Tháng 6 năm 2038 bắt đầu từ ngày 29/4 và kết thúc vào ngày 28/5 âm lịch, năm Mậu Ngọ.
Tháng Đinh Tỵ (Âm Lịch)
"Ai mang cho tháng 6 nỗi buồn Hoa Phượng, để mùa hè đến lòng ai chợt ngẩn ngơ", tháng 6 luôn có những cuộc chia tay lớn và đầy những trang lưu bút được viết lên trên những cuốn sổ ủ đầy cánh hoa. Người sinh tháng 6 trong lòng rất lãng mạn, giàu tình cảm và cả ưu phiền. Loài hoa tượng trưng cho tháng 6 là hoa tuy - lip, nhưng nhiều người cho rằng, tháng 6 là mùa của loài hoa phượng, nở đỏ rực sân trường. Tạo nên ý nghĩa của tháng 6 là mùa của chia tay và nước mắt, một tháng đong đầy với những kỷ niệm khó quên của biết bao người.
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
29
Kỷ Dậu
|
2
30
Canh Tuất
|
3
1/5
Tân Hợi
|
4
2
Nhâm Tý
|
5
3
Quý Sửu
|
6
4
Giáp Dần
|
|
|
7
5
Ất Mão
|
8
6
Bính Thìn
|
9
7
Đinh Tỵ
|
10
8
Mậu Ngọ
|
11
9
Kỷ Mùi
|
12
10
Canh Thân
|
13
11
Tân Dậu
|
|
14
12
Nhâm Tuất
|
15
13
Quý Hợi
|
16
14
Giáp Tý
|
17
15
Ất Sửu
|
18
16
Bính Dần
|
19
17
Đinh Mão
|
20
18
Mậu Thìn
|
|
21
19
Kỷ Tỵ
|
22
20
Canh Ngọ
|
23
21
Tân Mùi
|
24
22
Nhâm Thân
|
25
23
Quý Dậu
|
26
24
Giáp Tuất
|
27
25
Ất Hợi
|
|
28
26
Bính Tý
|
29
27
Đinh Sửu
|
30
28
Mậu Dần
|
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 6 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 6 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 6
- 01Th 6 Ngày Quốc tế thiếu nhi
- 17Th 6 Ngày của cha
- 21Th 6 Ngày báo chí Việt Nam
- 28Th 6 Ngày gia đình Việt Nam
Ngày lễ âm lịch tháng 6
- 05AL 5 Tết Đoan Ngọ
Sự kiện lịch sử tháng 6
- 01Th 6 01/06: Quốc tế thiếu nhi
- 05Th 6 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nướcNăm 1911
- 17Th 6 17/06 : Ngày của Bố
- 21Th 6 Ngày báo chí Việt NamNăm 1925
- 28Th 6 Ngày gia đình Việt NamNăm 2011
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/6 | 29/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 2/6 | 30/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 3/6 | 1/5 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 4/6 | 2/5 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 5/6 | 3/5 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 6/6 | 4/5 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 7/6 | 5/5 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 8/6 | 6/5 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 9/6 | 7/5 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 10/6 | 8/5 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 11/6 | 9/5 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 12/6 | 10/5 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 13/6 | 11/5 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 14/6 | 12/5 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 15/6 | 13/5 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 16/6 | 14/5 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 17/6 | 15/5 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 18/6 | 16/5 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 19/6 | 17/5 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 20/6 | 18/5 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 21/6 | 19/5 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 22/6 | 20/5 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |
| 23/6 | 21/5 AL | Thiên Tặc | xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu |
| 24/6 | 22/5 AL | Thiên Dương | xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn |
| 25/6 | 23/5 AL | Thiên Hầu | xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm |
| 26/6 | 24/5 AL | Thiên Thương | xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi |
| 27/6 | 25/5 AL | Thiên Đạo | xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua |
| 28/6 | 26/5 AL | Thiên Môn | xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt |
| 29/6 | 27/5 AL | Thiên Đường | xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý |
| 30/6 | 28/5 AL | Thiên Tài | nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận |