Lịch âm tháng 5 năm 2034
Tháng 5 năm 2034 bắt đầu từ ngày 13/3 và kết thúc vào ngày 14/4 âm lịch, năm Giáp Dần.
Tháng Mậu Thìn (Âm Lịch)
Được tượng trưng bởi loại hoa Lan Chuông một loại hoa cao quý. Hoa Lan Chuông thể hiện rằng bạn rất ngọt ngào và khá cầu toàn, tỉ mỉ. Ý nghĩa tháng 5 là cầu nối bước sang mùa hè, khi đất trời đã bắt đầu ngập tràn những ngày nắng. Đôi khi người sinh tháng 5 là kẻ cố chấp, nóng lòng hay đổi thay, rồi mọi chuyện cũng qua nhanh như những đêm ngắn ngủi của tháng 5.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 5 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 01Th 5 Ngày Quốc tế Lao động
- 07Th 5 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13Th 5 Ngày của mẹ
- 19Th 5 Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01Th 5 Ngày quốc tế lao độngNăm 1886
- 07Th 5 Chiến thắng Điện Biên PhủNăm 1954
- 09Th 5 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xítNăm 1945
- 13Th 5 13/05 : Ngày của Mẹ
- 15Th 5 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí MinhNăm 1941
- 19Th 5 Thành lập mặt trận Việt MinhNăm 1941
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/5 | 13/3 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 2/5 | 14/3 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 3/5 | 15/3 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 4/5 | 16/3 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 5/5 | 17/3 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 6/5 | 18/3 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 7/5 | 19/3 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 8/5 | 20/3 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 9/5 | 21/3 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 10/5 | 22/3 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 11/5 | 23/3 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 12/5 | 24/3 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 13/5 | 25/3 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 14/5 | 26/3 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 15/5 | 27/3 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 16/5 | 28/3 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 17/5 | 29/3 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 18/5 | 1/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 19/5 | 2/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 20/5 | 3/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 21/5 | 4/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 22/5 | 5/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 23/5 | 6/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 24/5 | 7/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 25/5 | 8/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 26/5 | 9/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 27/5 | 10/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 28/5 | 11/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 29/5 | 12/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 30/5 | 13/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 31/5 | 14/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |