Lịch âm tháng 5 năm 2001
Tháng 5 năm 2001 bắt đầu từ ngày 9/4 và kết thúc vào ngày 9/4 âm lịch, năm Tân Tỵ. Tháng này có 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo.
Tháng Quý Tỵ (Âm Lịch)
Được tượng trưng bởi loại hoa Lan Chuông một loại hoa cao quý. Hoa Lan Chuông thể hiện rằng bạn rất ngọt ngào và khá cầu toàn, tỉ mỉ. Ý nghĩa tháng 5 là cầu nối bước sang mùa hè, khi đất trời đã bắt đầu ngập tràn những ngày nắng. Đôi khi người sinh tháng 5 là kẻ cố chấp, nóng lòng hay đổi thay, rồi mọi chuyện cũng qua nhanh như những đêm ngắn ngủi của tháng 5.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 5 (Hắc Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 01Th 5 Ngày Quốc tế Lao động
- 07Th 5 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
- 13Th 5 Ngày của mẹ
- 19Th 5 Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày lễ âm lịch tháng 5
- 15AL 4 Lễ Phật Đản
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01Th 5 Ngày quốc tế lao độngNăm 1886
- 07Th 5 Chiến thắng Điện Biên PhủNăm 1954
- 09Th 5 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xítNăm 1945
- 13Th 5 13/05 : Ngày của Mẹ
- 15Th 5 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí MinhNăm 1941
- 19Th 5 Thành lập mặt trận Việt MinhNăm 1941
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/5 | 9/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 2/5 | 10/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 3/5 | 11/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 4/5 | 12/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 5/5 | 13/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 6/5 | 14/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 7/5 | 15/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 8/5 | 16/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 9/5 | 17/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 10/5 | 18/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 11/5 | 19/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 12/5 | 20/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 13/5 | 21/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 14/5 | 22/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 15/5 | 23/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 16/5 | 24/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 17/5 | 25/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 18/5 | 26/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 19/5 | 27/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 20/5 | 28/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 21/5 | 29/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 22/5 | 30/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 23/5 | 1/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 24/5 | 2/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 25/5 | 3/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 26/5 | 4/4 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 27/5 | 5/4 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 28/5 | 6/4 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 29/5 | 7/4 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 30/5 | 8/4 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 31/5 | 9/4 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |