Lịch âm tháng 4 năm 2004

Tháng 4 năm 2004 bắt đầu từ ngày 12/2 và kết thúc vào ngày 12/3 âm lịch, năm Giáp Thân. Tháng này có 10 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo.

Tháng Đinh Mão (nhuận) (Âm Lịch)

Mang ý nghĩa giống như loài hoa Mộc Lan. Những người sinh tháng 4 thể hiện bạn là người tham vọng, luôn muốn thể hiện mình là người nổi bật, trong nhiều trường hợp bạn nên thể hiện sự khiêm tốn của mình. Ý nghĩa của tháng 4 là tháng đại diện cho những nguyện vọng lâu dài, những loài hoa tháng 4 thường gợi cảm giác ưu phiền, tựa nỗi buồn ngây thơ.

Ngày lễ dương lịch tháng 4

  • 01Th 4 Ngày Cá tháng Tư
  • 30Th 4 Ngày giải phóng miền Nam

Ngày lễ âm lịch tháng 4

  • 03AL 3 Tết Hàn Thực
  • 10AL 3 Giỗ Tổ Hùng Vương

Sự kiện lịch sử tháng 4

  • 25Th 4 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nướcNăm 1976
  • 30Th 4 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốcNăm 1975

Ngày xuất hành âm lịch

Dương lịch Âm lịch Ngày Ý nghĩa xuất hành
1/4 12/2 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
2/4 13/2 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
3/4 14/2 AL Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
4/4 15/2 AL Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
5/4 16/2 AL Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
6/4 17/2 AL Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
7/4 18/2 AL Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
8/4 19/2 AL Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
9/4 20/2 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
10/4 21/2 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
11/4 22/2 AL Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
12/4 23/2 AL Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
13/4 24/2 AL Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
14/4 25/2 AL Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
15/4 26/2 AL Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
16/4 27/2 AL Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
17/4 28/2 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
18/4 29/2 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
19/4 1/3 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
20/4 2/3 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
21/4 3/3 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
22/4 4/3 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
23/4 5/3 AL Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
24/4 6/3 AL Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
25/4 7/3 AL Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
26/4 8/3 AL Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
27/4 9/3 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
28/4 10/3 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
29/4 11/3 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
30/4 12/3 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc