Lịch âm tháng 11 năm 1999
Tháng 11 năm 1999 bắt đầu từ ngày 24/9 và kết thúc vào ngày 23/10 âm lịch, năm Kỷ Mão. Tháng này có 10 ngày hoàng đạo và 11 ngày hắc đạo.
Tháng Giáp Tuất (Âm Lịch)
Loài hoa tượng trưng cho ý nghĩa tháng 11 là hoa Lay Ơn. Những bạn sinh vào tháng 11 luôn có một vẻ bề ngoài hấp dấn người khác, bạn luôn bí ẩn và tinh tế, luôn thể hiện mình là người thông mình chịu khó. Tháng 11 cũng bắt đầu với cái rét đầu mùa, cái rét mong manh như tâm hồn luôn đi tìm 1 chỗ dựa. Mùa thu sẽ kết thúc trong tháng 11 với nhiều tiếc nuối ở lại để đón chào tháng 12 lạnh giá.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 11
- 09Th 11 Ngày pháp luật Việt Nam
- 20Th 11 Ngày Nhà giáo Việt Nam
- 23Th 11 Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam
Ngày lễ âm lịch tháng 11
- 10AL 10 Tết Thường Tân
- 15AL 10 Tết Hạ Nguyên
Sự kiện lịch sử tháng 11
- 20Th 11 20/11: Ngày nhà giáo Việt Nam
- 23Th 11 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt NamNăm 1946
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/11 | 24/9 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 2/11 | 25/9 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 3/11 | 26/9 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 4/11 | 27/9 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 5/11 | 28/9 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 6/11 | 29/9 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 7/11 | 30/9 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 8/11 | 1/10 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 9/11 | 2/10 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 10/11 | 3/10 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 11/11 | 4/10 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 12/11 | 5/10 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 13/11 | 6/10 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 14/11 | 7/10 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 15/11 | 8/10 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 16/11 | 9/10 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 17/11 | 10/10 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 18/11 | 11/10 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 19/11 | 12/10 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 20/11 | 13/10 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 21/11 | 14/10 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 22/11 | 15/10 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 23/11 | 16/10 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 24/11 | 17/10 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 25/11 | 18/10 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 26/11 | 19/10 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 27/11 | 20/10 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 28/11 | 21/10 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 29/11 | 22/10 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 30/11 | 23/10 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |