Lịch âm tháng 1 năm 2031
Tháng 1 năm 2031 bắt đầu từ ngày 8/12 và kết thúc vào ngày 9/1 âm lịch, năm Canh Tuất.
Tháng Kỷ Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dãi đằng đẵng.
| THỨ HAIT2 | THỨ BAT3 | THỨ TƯT4 | THỨ NĂMT5 | THỨ SÁUT6 | THỨ BẢYT7 | CHỦ NHẬTCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
8
Tân Sửu
|
2
9
Nhâm Dần
|
3
10
Quý Mão
|
4
11
Giáp Thìn
|
5
12
Ất Tỵ
|
||
|
6
13
Bính Ngọ
|
7
14
Đinh Mùi
|
8
15
Mậu Thân
|
9
16
Kỷ Dậu
|
10
17
Canh Tuất
|
11
18
Tân Hợi
|
12
19
Nhâm Tý
|
|
13
20
Quý Sửu
|
14
21
Giáp Dần
|
15
22
Ất Mão
|
16
23
Bính Thìn
|
17
24
Đinh Tỵ
|
18
25
Mậu Ngọ
|
19
26
Kỷ Mùi
|
|
20
27
Canh Thân
|
21
28
Tân Dậu
|
22
29
Nhâm Tuất
|
23
1/1
Quý Hợi
|
24
2
Giáp Tý
|
25
3
Ất Sửu
|
26
4
Bính Dần
|
|
27
5
Đinh Mão
|
28
6
Mậu Thìn
|
29
7
Kỷ Tỵ
|
30
8
Canh Ngọ
|
31
9
Tân Mùi
|
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Dữ liệu ngày hoàng đạo/hắc đạo của tháng này đang được cập nhật.
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- 01Th 1 Tết Dương lịch
Ngày lễ âm lịch tháng 1
- 23AL 12 Tiễn Táo Quân về trời
- 01AL 1 Tết Nguyên Đán
Sự kiện lịch sử tháng 1
- 06Th 1 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòaNăm 1946
- 07Th 1 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lượcNăm 1979
- 09Th 1 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.Năm 1950
- 11Th 1 Việt Nam gia nhập WTONăm 2007
- 13Th 1 Khởi nghĩa Đô LươngNăm 1941
- 27Th 1 Ký hiệp định ParisNăm 1973
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/1 | 8/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 2/1 | 9/12 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 3/1 | 10/12 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 4/1 | 11/12 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 5/1 | 12/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 6/1 | 13/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 7/1 | 14/12 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 8/1 | 15/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 9/1 | 16/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 10/1 | 17/12 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 11/1 | 18/12 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 12/1 | 19/12 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 13/1 | 20/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 14/1 | 21/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 15/1 | 22/12 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 16/1 | 23/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 17/1 | 24/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 18/1 | 25/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 19/1 | 26/12 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 20/1 | 27/12 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 21/1 | 28/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 22/1 | 29/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 23/1 | 1/1 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 24/1 | 2/1 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 25/1 | 3/1 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 26/1 | 4/1 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |
| 27/1 | 5/1 AL | Đạo Tặc | rất xấu, xuất hành bị hại, mất của |
| 28/1 | 6/1 AL | Hảo Thương | xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. |
| 29/1 | 7/1 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 30/1 | 8/1 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 31/1 | 9/1 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |