Lịch âm tháng 1 năm 1998
Tháng 1 năm 1998 bắt đầu từ ngày 4/12 và kết thúc vào ngày 4/1 âm lịch, năm Đinh Sửu. Tháng này có 11 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo.
Tháng Quý Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dãi đằng đẵng.
Ngày hoàng đạo (tốt)Ngày hắc đạo (xấu)
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 1
- 01Th 1 Tết Dương lịch
Ngày lễ âm lịch tháng 1
- 23AL 12 Tiễn Táo Quân về trời
- 01AL 1 Tết Nguyên Đán
Sự kiện lịch sử tháng 1
- 06Th 1 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòaNăm 1946
- 07Th 1 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lượcNăm 1979
- 09Th 1 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.Năm 1950
- 11Th 1 Việt Nam gia nhập WTONăm 2007
- 13Th 1 Khởi nghĩa Đô LươngNăm 1941
- 27Th 1 Ký hiệp định ParisNăm 1973
Ngày xuất hành âm lịch
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Ý nghĩa xuất hành |
|---|---|---|---|
| 1/1 | 4/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 2/1 | 5/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 3/1 | 6/12 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 4/1 | 7/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 5/1 | 8/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 6/1 | 9/12 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 7/1 | 10/12 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 8/1 | 11/12 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 9/1 | 12/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 10/1 | 13/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 11/1 | 14/12 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 12/1 | 15/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 13/1 | 16/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 14/1 | 17/12 AL | Chu Tước | xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý |
| 15/1 | 18/12 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 16/1 | 19/12 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 17/1 | 20/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 18/1 | 21/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 19/1 | 22/12 AL | Thanh Long Đầu | xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý |
| 20/1 | 23/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 21/1 | 24/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 22/1 | 25/12 AL | Thanh Long Kiếp | xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý |
| 23/1 | 26/12 AL | Bạch Hổ Đầu | xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả |
| 24/1 | 27/12 AL | Bạch Hổ Kiếp | xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi |
| 25/1 | 28/12 AL | Bạch Hổ Túc | cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc |
| 26/1 | 29/12 AL | Huyền Vũ | xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi |
| 27/1 | 30/12 AL | Thanh Long Túc | đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý |
| 28/1 | 1/1 AL | Đường Phong | rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ |
| 29/1 | 2/1 AL | Kim Thổ | ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi |
| 30/1 | 3/1 AL | Kim Dương | xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải |
| 31/1 | 4/1 AL | Thuần Dương | xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi |