Lịch âm tháng 1 năm 1994

Tháng 1 năm 1994 bắt đầu từ ngày 20/11 và kết thúc vào ngày 20/12 âm lịch, năm Quý Dậu. Tháng này có 12 ngày hoàng đạo và 10 ngày hắc đạo.

Tháng Giáp Tý (Âm Lịch)

Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dãi đằng đẵng.

Ngày lễ dương lịch tháng 1

  • 01Th 1 Tết Dương lịch

Sự kiện lịch sử tháng 1

  • 06Th 1 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòaNăm 1946
  • 07Th 1 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lượcNăm 1979
  • 09Th 1 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam.Năm 1950
  • 11Th 1 Việt Nam gia nhập WTONăm 2007
  • 13Th 1 Khởi nghĩa Đô LươngNăm 1941
  • 27Th 1 Ký hiệp định ParisNăm 1973

Ngày xuất hành âm lịch

Dương lịch Âm lịch Ngày Ý nghĩa xuất hành
1/1 20/11 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
2/1 21/11 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
3/1 22/11 AL Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
4/1 23/11 AL Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
5/1 24/11 AL Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
6/1 25/11 AL Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
7/1 26/11 AL Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
8/1 27/11 AL Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
9/1 28/11 AL Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
10/1 29/11 AL Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
11/1 30/11 AL Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
12/1 1/12 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
13/1 2/12 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
14/1 3/12 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
15/1 4/12 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
16/1 5/12 AL Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
17/1 6/12 AL Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
18/1 7/12 AL Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
19/1 8/12 AL Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
20/1 9/12 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
21/1 10/12 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
22/1 11/12 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
23/1 12/12 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
24/1 13/12 AL Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
25/1 14/12 AL Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
26/1 15/12 AL Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
27/1 16/12 AL Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
28/1 17/12 AL Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
29/1 18/12 AL Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
30/1 19/12 AL Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
31/1 20/12 AL Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc